Get deal activity stream.
# 1. Tổng quan
- Action URL:
/api/v1/deals/history - Đặc tả chi tiết: Swagger Link (opens new window)
- Tính năng này cho phép lấy danh sách lịch sử các bài đăng
- Chỉ áp dụng cho tài khoản Agency có quyền truy cập hệ thống F10
# 2. Hướng dẫn
- Bước 1: Xây dựng request với dữ liệu dealId và các tham số lọc cần thiết, sau đó thực hiện POST đến API Action URL.
- Bước 2: Nhận về response chứa danh sách lịch sử hoạt động.
# 3. Request
# 3.1 Ví dụ
{
"dealId": "6898de48c1b560cbf",
"entityType": "",
"maxSize": 5,
"offset": 0,
"orderBy": "createdAt",
"order": "desc"
}
# 3.2 Cấu trúc dữ liệu Resquest
| Thuộc tính | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| dealId | Có | String | ID của Opportunity (Deal) cần lấy lịch sử | 6898de48c1b560cbf |
| entityType | Có | String | Kiểu entity liên quan (để lọc). Để trống nếu muốn lấy tất cả | "" |
| maxSize | Có | Number | Giới hạn số bản ghi trả về | 5 |
| offset | Có | Number | Vị trí bắt đầu lấy dữ liệu (phân trang) | 0 |
| orderBy | Có | Number | Trường để sắp xếp kết quả | createdAt |
| order | Không | String | Thứ tự sắp xếp | desc |
# 4. Response
# 4.1 Ví dụ
{
"StatusCode": 200,
"Timestamp": "8:32:28 AM",
"Path": "/api/v1/deals/history",
"Message": "Lấy history thành công",
"Data": {
"total": 1,
"list": [
{
"id": "68994b1fd85405212",
"name": "fsdf",
"deleted": false,
"status": "Held",
"dateStart": "2025-08-11 01:45:00",
"dateEnd": "2025-08-11 02:45:00",
"isAllDay": false,
"duration": 3600,
"createdAt": "2025-08-11 01:45:03",
"totalSeat": 0,
"totalPrice": 0,
"ticketType": "Admission Ticket Included",
"dateStartDate": null,
"dateEndDate": null,
"parentId": "6898de48c1b560cbf",
"parentType": "Opportunity",
"assignedUserId": null,
"assignedUserName": null,
"_scope": "Meeting"
}
]
},
"Errors": null,
"RequestId": "req_1760517148315_zci88q57l",
"TotalDuration": 504
}
# 4.2 Bảng mô tả trường (Response)
| Thuộc tính | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| StatusCode | String | Tình trạng tạo sub | ||
| Timestamp | String | Thời gian xử lý request | ||
| Path | String | |||
| Message | String | Thông báo kết quả | ||
| Errors | String | Thông tin lỗi nếu có | ||
| RequestId | String | Mã định danh request | ||
| TotalDuration | string | Thời gian xử lý (ms) | ||
| id | có | string | ||
| name | có | string | ||
| deleted | có | Boolean | ||
| status | có | string | ||
| dateStart | có | datetime | ||
| dateEnd | có | datetime | ||
| isAllDay | Không | booleann | ||
| duration | Không | integer | ||
| createdAt | Có | datetime | ||
| totalSeat | Không | integer | ||
| totalPrice | Không | number | ||
| ticketType | Không | string | ||
| dateStartDate | Không | date | ||
| dateEndDate | Không | date | ||
| parentId | Có | String | ||
| parentType | Có | String | ||
| assignedUserId | Không | String | ||
| assignedUserName | Không | String | ||
| _scope | Có | String |
# Bảng mô tả mã tình trạng tạo sub
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| 200 | Thành công |
| 400 | Dữ liệu không hợp lệ |
| 401 | Không có quyền tạo sub |
| 404 | DealId không tồn tại trong hệ thống |
| 500 | Lỗi từ phía server |